Menu [X]Close
Nhà Máy Sản Xuất Phúc Long IntechPhân Xưởng Sản Xuất Ống GióPhân Xưởng Sản Xuất Cửa Chống CháyPhân Xưởng Sản Xuất Tủ Điện Thang Máng CápPhân Xưởng Sơn Tĩnh Điện
Danh mục sản phẩm
Video
Sản phẩm nổi bật
Ống gió, ống thông gió và phụ kiện Cửa thép chống cháy và phụ kiện Thang máng cáp và phụ kiện Tủ điện Tủ mạng
Bảng báo giá nổi bật

Thang máng cáp điện, báo giá thang máng cáp và phụ kiện giá rẻ 2023

  • 20/12/2018 22:43 PM
  • Phúc Long Intech
  • 6768 Lượt xem

PHÚC LONG INTECH CUNG CẤP THANG MÁNG CÁP CHUẨN ISO 9001:2015

ĐỐI TÁC TIN CẬY CỦA SAMSUNG, VINGROUP, HÒA PHÁT, SUNGROUP

BÁO GIÁ THANG MÁNG CÁP CẠNH TRANH HÀNG ĐẦU THỊ TRƯỜNG

CAM KẾT BẢO HÀNH 36 THÁNG

Bảng báo giá thang máng cáp

Tải bảng báo giá THANG CÁP luôn được cập nhật mới nhất TẠI ĐÂY

Tải bảng báo giá MÁNG CÁP luôn được cập nhật mới nhất TẠI ĐÂY

Tải bảng báo giá KHAY CÁP luôn được cập nhật mới nhất TẠI ĐÂY

 

Báo giá thang máng cáp chuẩn ISO 9001:2015 dưới đây giúp nhà thầu tối ưu chi phí hiệu quả. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm đúng như thông tin đưa ra.

thiết kế công trình đảm bảo kiên cố, vận hành ổn định và an toàn. Kết hợp chính sách bảo hành dài lâu lên tới 36 tháng, đơn vị đồng hành dài lâu với quý bạn.

Hãy cập nhật ngay báo giá thang máng cáp mới nhất dưới đây để tránh hiện tượng bị hét giá, ép giá. Hơn thế nữa, khách mua còn nhận ra đâu là điểm dừng chân đáng đến để yên tâm hơn với lựa chọn của mình.

Báo giá thang cáp luôn được cập nhật mới nhất 

Thang cáp thương hiệu Phúc Long Intech được làm từ Nhôm sơn tĩnh điện hoặc mạ Kẽm nhúng nóng. Sản phẩm sở hữu độ dày đa dạng đảm bảo đáp ứng tốt nhu cầu thực tế của nhiều công trình.

Báo giá thang máng cáp

Kết cấu cứng vững nhờ gia công hoàn thiện bằng công nghệ Nhật Bản, Thụy Sỹ đã giúp sản phẩm của hệ thống được yêu chuộng. Chúng tôi là đối tác tin cậy của không ít thương hiệu lớn. Trong số đó phải kể đến như Samsung, Vingroup, Hòa Phát, Sungroup.

Phúc Long Intech đang tối ưu để giúp khách mua tránh áp lực tài chính. Bằng cách này, nhà thầu còn có thêm lợi nhuận khi hoàn thiện công trình.

Chưa dừng lại ở đó, chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chuẩn chất lượng. Mời quý bạn cùng tham khảo để biết đâu là lựa chọn nên ưu tiên với mình:

 

Stt No.

Tên sản phẩm

Chiều rộng
(W)

Chiều cao
(H)

Đvt

Đơn giá
(theo độ dày vật liệu)

 

THANG CÁP

1.0

1.2

1.5

2.0

1.5

2.0

 

Chiều dài tiêu chuẩn: 2500-3000mm

Sơn tĩnh điện

Mạ kẽm nhúng nóng

 

Thang cáp 800x100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thang cáp 800x100

800

100

m

111,000

129,000

144,000

176,000

178,000

230,000

2

Nắp thang cáp 800x100

800

10

m

187,000

216,000

241,000

296,000

299,000

386,000

3

Co ngang L thang cáp 800x100

800

100

cái

122,000

142,000

158,000

194,000

196,000

253,000

4

Nắp co ngang L thang cáp 800x100

800

100

cái

206,000

238,000

265,000

326,000

329,000

425,000

5

Co lên thang cáp 800x100

800

100

cái

128,000

148,000

166,000

202,000

205,000

276,000

6

Nắp co lên thang cáp 800x100

800

100

cái

215,000

248,000

277,000

340,000

344,000

463,000

7

Co xuống thang cáp 800x100

800

100

cái

128,000

148,000

166,000

202,000

205,000

276,000

8

Nắp co lên thang cáp 800x100

800

100

cái

215,000

248,000

277,000

340,000

344,000

463,000

9

Ngã ba T thang cáp 800x100

800

100

cái

133,000

155,000

173,000

211,000

214,000

299,000

10

Nắp ngã ba T thang cáp 800x100

800

100

cái

224,000

259,000

289,000

355,000

359,000

502,000

11

Chữ thâp X thang cáp 800x100

800

100

cái

139,000

161,000

180,000

220,000

223,000

345,000

12

Nắp chữ thâp X thang cáp 800x100

800

100

cái

234,000

270,000

301,000

370,000

374,000

579,000

 

Thang cáp 600x100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thang cáp 600x100

600

100

m

100,000

116,000

129,000

158,000

160,000

207,000

2

Nắp thang cáp 600x100

600

10

m

141,000

164,000

183,000

224,000

226,000

292,000

3

Co ngang L thang cáp 600x100

600

100

cái

110,000

128,000

142,000

174,000

176,000

228,000

4

Nắp co ngang L thang cáp 600x100

600

100

cái

155,000

180,000

201,000

246,000

249,000

321,000

5

Co lên thang cáp 600x100

600

100

cái

115,000

133,000

148,000

182,000

184,000

248,000

6

Nắp co lên thang cáp 600x100

600

100

cái

162,000

189,000

210,000

258,000

260,000

350,000

7

Co xuống thang cáp 600x100

600

100

cái

115,000

133,000

148,000

182,000

184,000

248,000

8

Nắp co lên thang cáp 600x100

600

100

cái

162,000

189,000

210,000

258,000

260,000

350,000

9

Ngã ba T thang cáp 600x100

600

100

cái

120,000

139,000

155,000

190,000

192,000

269,000

10

Nắp ngã ba T thang cáp 600x100

600

100

cái

169,000

197,000

220,000

269,000

271,000

380,000

11

Chữ thâp X thang cáp 600x100

600

100

cái

125,000

145,000

161,000

198,000

200,000

311,000

12

Nắp chữ thâp X thang cáp 600x100

600

100

cái

176,000

205,000

229,000

280,000

283,000

438,000

 

Thang cáp 500x100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thang cáp 500x100

500

100

m

94,000

109,000

122,000

149,000

151,000

195,000

2

Nắp thang cáp 500x100

500

10

m

118,000

137,000

153,000

188,000

190,000

245,000

3

Co ngang L thang cáp 500x100

500

100

cái

103,000

120,000

134,000

164,000

166,000

215,000

4

Nắp co ngang L thang cáp 500x100

500

100

cái

130,000

151,000

168,000

207,000

209,000

270,000

5

Co lên thang cáp 500x100

500

100

cái

108,000

125,000

140,000

171,000

174,000

234,000

6

Nắp co lên thang cáp 500x100

500

100

cái

136,000

158,000

176,000

216,000

219,000

294,000

7

Co xuống thang cáp 500x100

500

100

cái

108,000

125,000

140,000

171,000

174,000

234,000

8

Nắp co lên thang cáp 500x100

500

100

cái

136,000

158,000

176,000

216,000

219,000

294,000

9

Ngã ba T thang cáp 500x100

500

100

cái

113,000

131,000

146,000

179,000

181,000

254,000

10

Nắp ngã ba T thang cáp 500x100

500

100

cái

142,000

164,000

184,000

226,000

228,000

319,000

11

Chữ thâp X thang cáp 500x100

500

100

cái

118,000

136,000

153,000

186,000

189,000

293,000

12

Nắp chữ thâp X thang cáp 500x100

500

100

cái

148,000

171,000

191,000

235,000

238,000

368,000

 

Thang cáp 400x100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thang cáp 400x100

400

100

m

89,000

103,000

115,000

140,000

142,000

183,000

2

Nắp thang cáp 400x100

400

10

m

96,000

111,000

124,000

152,000

153,000

198,000

3

Co ngang L thang cáp 400x100

400

100

cái

98,000

113,000

127,000

154,000

156,000

201,000

4

Nắp co ngang L thang cáp 400x100

400

100

cái

106,000

122,000

136,000

167,000

168,000

218,000

5

Co lên thang cáp 400x100

400

100

cái

102,000

118,000

132,000

161,000

163,000

220,000

6

Nắp co lên thang cáp 400x100

400

100

cái

110,000

128,000

143,000

175,000

176,000

238,000

7

Co xuống thang cáp 400x100

400

100

cái

102,000

118,000

132,000

161,000

163,000

220,000

8

Nắp co lên thang cáp 400x100

400

100

cái

110,000

128,000

143,000

175,000

176,000

238,000

9

Ngã ba T thang cáp 400x100

400

100

cái

107,000

124,000

138,000

168,000

170,000

238,000

10

Nắp ngã ba T thang cáp 400x100

400

100

cái

115,000

133,000

149,000

182,000

184,000

257,000

11

Chữ thâp X thang cáp 400x100

400

100

cái

111,000

129,000

144,000

175,000

178,000

275,000

12

Nắp chữ thâp X thang cáp 400x100

400

100

cái

120,000

139,000

155,000

190,000

191,000

297,000

 

Thang cáp 300x100

                 

1

Thang cáp 300x100

300

100

m

83,000

96,000

107,000

132,000

133,000

172,000

2

Nắp thang cáp 300x100

300

10

m

73,000

84,000

94,000

116,000

117,000

151,000

3

Co ngang L thang cáp 300x100

300

100

cái

91,000

106,000

118,000

145,000

146,000

189,000

4

Nắp co ngang L thang cáp 300x100

300

100

cái

80,000

92,000

103,000

128,000

129,000

166,000

5

Co lên thang cáp 300x100

300

100

cái

95,000

110,000

123,000

152,000

153,000

206,000

6

Nắp co lên thang cáp 300x100

300

100

cái

84,000

97,000

108,000

133,000

135,000

181,000

7

Co xuống thang cáp 300x100

300

100

cái

95,000

110,000

123,000

152,000

153,000

206,000

8

Nắp co lên thang cáp 300x100

300

100

cái

84,000

97,000

108,000

133,000

135,000

181,000

9

Ngã ba T thang cáp 300x100

300

100

cái

100,000

115,000

128,000

158,000

160,000

224,000

10

Nắp ngã ba T thang cáp 300x100

300

100

cái

88,000

101,000

113,000

139,000

140,000

196,000

11

Chữ thâp X thang cáp 300x100

300

100

cái

104,000

120,000

134,000

165,000

166,000

258,000

12

Nắp chữ thâp X thang cáp 300x100

300

100

cái

91,000

105,000

118,000

145,000

146,000

227,000

 

Thang cáp 200x100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thang cáp 200x100

200

100

m

77,000

90,000

100,000

123,000

124,000

160,000

2

Nắp thang cáp 200x100

200

10

m

50,000

58,000

65,000

79,000

80,000

104,000

3

Co ngang L thang cáp 200x100

200

100

cái

85,000

99,000

110,000

135,000

136,000

176,000

4

Nắp co ngang L thang cáp 200x100

200

100

cái

55,000

64,000

72,000

87,000

88,000

114,000

5

Co lên thang cáp 200x100

200

100

cái

89,000

104,000

115,000

141,000

143,000

192,000

6

Nắp co lên thang cáp 200x100

200

100

cái

58,000

67,000

75,000

91,000

92,000

125,000

7

Co xuống thang cáp 200x100

200

100

cái

89,000

104,000

115,000

141,000

143,000

192,000

8

Nắp co lên thang cáp 200x100

200

100

cái

58,000

67,000

75,000

91,000

92,000

125,000

9

Ngã ba T thang cáp 200x100

200

100

cái

92,000

108,000

120,000

148,000

149,000

208,000

10

Nắp ngã ba T thang cáp 200x100

200

100

cái

60,000

70,000

78,000

95,000

96,000

135,000

11

Chữ thâp X thang cáp 200x100

200

100

cái

96,000

113,000

125,000

154,000

155,000

240,000

12

Nắp chữ thâp X thang cáp 200x100

200

100

cái

63,000

73,000

81,000

99,000

100,000

156,000

 

Báo giá máng cáp luôn được cập nhật mới nhất 

Máng cáp thương hiệu Phúc Long Intech được đánh giá cao vì có nhiều lựa chọn. Sản phẩm làm từ Nhôm chuẩn với công nghệ xử lý bề mặt thế hệ mới.

Báo giá thang máng cáp

Đây là gợi ý hay giúp hệ thống dây cáp/điện tránh hư hại trước độ ẩm của môi trường. Sản phẩm được gia công hoàn thiện trên công nghệ Nhật Bản, Thụy Sỹ hiện đại. Bằng cách này, các chi tiết đảm bảo tinh xảo, đồng đều, có độ chính xác cao.

Bảng báo giá máng cáp sau sẽ giúp quý bạn cân nhắc xem nên chọn mua ở địa chỉ nào để tối ưu chi phí hiệu quả. Phúc Long Intech tự hào mang đến cho nhiều nhà thầu sản phẩm chất lượng cùng mức giá phải chăng.

Cụ thể bao gồm: 

 

Stt No.

Tên sn phm

Chiều rộng (W)

Chiều cao (H)

Đvt

 

Đơn giá (theo độ dày vật liệu)

 

MÁNG CÁP

1.0

1.2

1.5

2.0

1.5

 

 

Chiu dài tiêu chun: 2500-3000mm

Sơn tĩnh đin

M km nhúng nóng

 

Máng cáp 300x100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Máng cáp 300x100

300

100

m

118,000

137,000

153,000

188,000

190,000

245,000

2

Nắp máng cáp 300x100

300

10

m

73,000

84,000

94,000

116,000

117,000

151,000

3

Co ngang L máng cáp 300x100

300

100

cái

124,000

144,000

161,000

197,000

200,000

257,000

4

Nắp co ngang L máng cáp 300x100

300

100

cái

77,000

88,000

99,000

122,000

123,000

159,000

5

Co lên máng cáp 300x100

300

100

cái

130,000

151,000

168,000

207,000

209,000

270,000

6

Nắp co lên máng cáp 300x100

300

100

cái

80,000

92,000

103,000

128,000

129,000

166,000

7

Co xuống máng cáp 300x100

300

100

cái

130,000

151,000

168,000

207,000

209,000

270,000

8

Nắp co lên máng cáp 300x100

300

100

cái

80,000

92,000

103,000

128,000

129,000

166,000

9

Ngã ba T máng cáp 300x100

300

100

cái

136,000

158,000

176,000

216,000

219,000

282,000

10

Nắp ngã ba T máng cáp 300x100

300

100

cái

84,000

97,000

108,000

133,000

135,000

174,000

11

Chữ thâp X máng cáp 300x100

300

100

cái

142,000

164,000

184,000

226,000

228,000

294,000

12

Nắp chữ thâp X máng cáp 300x100

300

100

cái

88,000

101,000

113,000

139,000

140,000

181,000

 

Máng cáp 200x100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Máng cáp 200x100

200

100

m

96,000

111,000

124,000

152,000

153,000

198,000

2

Nắp máng cáp 200x100

200

10

m

50,000

58,000

65,000

79,000

80,000

104,000

3

Co ngang L máng cáp 200x100

200

100

cái

101,000

117,000

130,000

160,000

161,000

208,000

4

Nắp co ngang L máng cáp 200x100

200

100

cái

53,000

61,000

68,000

83,000

84,000

109,000

5

Co lên máng cáp 200x100

200

100

cái

106,000

122,000

136,000

167,000

168,000

218,000

6

Nắp co lên máng cáp 200x100

200

100

cái

55,000

64,000

72,000

87,000

88,000

114,000

7

Co xuống máng cáp 200x100

200

100

cái

106,000

122,000

136,000

167,000

168,000

218,000

8

Nắp co lên máng cáp 200x100

200

100

cái

55,000

64,000

72,000

87,000

88,000

114,000

9

Ngã ba T máng cáp 200x100

200

100

cái

110,000

128,000

143,000

175,000

176,000

228,000

10

Nắp ngã ba T máng cáp 200x100

200

100

cái

58,000

67,000

75,000

91,000

92,000

120,000

11

Chữ thâp X máng cáp 200x100

200

100

cái

115,000

133,000

149,000

182,000

184,000

238,000

12

Nắp chữ thâp X máng cáp 200x100

200

100

cái

60,000

70,000

78,000

95,000

96,000

125,000

 

Máng cáp 150x100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Máng cáp 150x100

150

100

m

84,000

98,000

109,000

134,000

135,000

174,000

2

Nắp máng cáp 150x100

150

10

m

39,000

45,000

50,000

61,000

62,000

80,000

3

Co ngang L máng cáp 150x100

150

100

cái

88,000

103,000

114,000

141,000

142,000

183,000

4

Nắp co ngang L máng cáp 150x100

150

100

cái

41,000

47,000

53,000

64,000

65,000

84,000

5

Co lên máng cáp 150x100

150

100

cái

92,000

108,000

120,000

147,000

149,000

191,000

6

Nắp co lên máng cáp 150x100

150

100

cái

43,000

50,000

55,000

67,000

68,000

88,000

7

Co xuống máng cáp 150x100

150

100

cái

92,000

108,000

120,000

147,000

149,000

191,000

8

Nắp co lên máng cáp 150x100

150

100

cái

43,000

50,000

55,000

67,000

68,000

88,000

9

Ngã ba T máng cáp 150x100

150

100

cái

97,000

113,000

125,000

154,000

155,000

200,000

10

Nắp ngã ba T máng cáp 150x100

150

100

cái

45,000

52,000

58,000

70,000

71,000

92,000

11

Chữ thâp X máng cáp 150x100

150

100

cái

101,000

118,000

131,000

161,000

162,000

209,000

12

Nắp chữ thâp X máng cáp 150x100

150

100

cái

47,000

54,000

60,000

73,000

74,000

96,000

 

Máng cáp 100x100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Máng cáp 100x100

100

100

m

73,000

84,000

94,000

116,000

117,000

151,000

2

Nắp máng cáp 100x100

100

10

m

27,000

32,000

35,000

43,000

44,000

57,000

3

Co ngang L máng cáp 100x100

100

100

cái

77,000

88,000

99,000

122,000

123,000

159,000

4

Nắp co ngang L máng cáp 100x100

100

100

cái

28,000

34,000

37,000

45,000

46,000

60,000

5

Co lên máng cáp 100x100

100

100

cái

80,000

92,000

103,000

128,000

129,000

166,000

6

Nắp co lên máng cáp 100x100

100

100

cái

30,000

35,000

39,000

47,000

48,000

63,000

7

Co xuống máng cáp 100x100

100

100

cái

80,000

92,000

103,000

128,000

129,000

166,000

8

Nắp co lên máng cáp 100x100

100

100

cái

30,000

35,000

39,000

47,000

48,000

63,000

9

Ngã ba T máng cáp 100x100

100

100

cái

84,000

97,000

108,000

133,000

135,000

174,000

10

Nắp ngã ba T máng cáp 100x100

100

100

cái

31,000

37,000

40,000

49,000

51,000

66,000

11

Chữ thâp X máng cáp 100x100

100

100

cái

88,000

101,000

113,000

139,000

140,000

181,000

12

Nắp chữ thâp X máng cáp 100x100

100

100

cái

32,000

38,000

42,000

52,000

53,000

68,000

 

Máng cáp 200x50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Máng cáp 200x50

200

50

m

73,000

84,000

94,000

116,000

117,000

151,000

2

Nắp máng cáp 200x50

200

10

m

50,000

58,000

65,000

79,000

80,000

104,000

3

Co ngang L máng cáp 200x50

200

50

cái

77,000

88,000

99,000

122,000

123,000

159,000

4

Nắp co ngang L máng cáp 200x50

200

50

cái

53,000

61,000

68,000

83,000

84,000

109,000

5

Co lên máng cáp 200x50

200

50

cái

80,000

92,000

103,000

128,000

129,000

166,000

6

Nắp co lên máng cáp 200x50

200

50

cái

55,000

64,000

72,000

87,000

88,000

114,000

7

Co xuống máng cáp 200x50

200

50

cái

80,000

92,000

103,000

128,000

129,000

166,000

8

Nắp co lên máng cáp 200x50

200

50

cái

55,000

64,000

72,000

87,000

88,000

114,000

9

Ngã ba T máng cáp 200x50

200

50

cái

84,000

97,000

108,000

133,000

135,000

174,000

10

Nắp ngã ba T máng cáp 200x50

200

50

cái

58,000

67,000

75,000

91,000

92,000

120,000

11

Chữ thâp X máng cáp 200x50

200

50

cái

88,000

101,000

113,000

139,000

140,000

181,000

12

Nắp chữ thâp X máng cáp 200x50

200

50

cái

60,000

70,000

78,000

95,000

96,000

125,000

 

Máng cáp 150x50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Máng cáp 150x50

150

50

m

61,000

71,000

79,000

97,000

99,000

127,000

2

Nắp máng cáp 150x50

150

10

m

39,000

45,000

50,000

61,000

62,000

80,000

3

Co ngang L máng cáp 150x50

150

50

cái

64,000

75,000

83,000

102,000

104,000

133,000

4

Nắp co ngang L máng cáp 150x500

150

50

cái

41,000

47,000

53,000

64,000

65,000

84,000

5

Co lên máng cáp 150x50

150

50

cái

67,000

78,000

87,000

107,000

109,000

140,000

6

Nắp co lên máng cáp 150x50

150

50

cái

43,000

50,000

55,000

67,000

68,000

88,000

7

Co xuống máng cáp 150x50

150

50

cái

67,000

78,000

87,000

107,000

109,000

140,000

8

Nắp co lên máng cáp 150x50

150

50

cái

43,000

50,000

55,000

67,000

68,000

88,000

9

Ngã ba T máng cáp 150x50

150

50

cái

70,000

82,000

91,000

112,000

114,000

146,000

10

Nắp ngã ba T máng cáp 150x50

150

50

cái

45,000

52,000

58,000

70,000

71,000

92,000

11

Chữ thâp X máng cáp 150x50

150

50

cái

73,000

85,000

95,000

116,000

119,000

152,000

12

Nắp chữ thâp X máng cáp 150x50

150

50

cái

47,000

54,000

60,000

73,000

74,000

96,000

 

Máng cáp 100x50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Máng cáp 100x50

100

50

m

50,000

58,000

65,000

79,000

80,000

104,000

2

Nắp máng cáp 100x50

100

10

m

27,000

32,000

35,000

43,000

44,000

57,000

3

Co ngang L máng cáp 100x50

100

50

cái

53,000

61,000

68,000

83,000

84,000

109,000

4

Nắp co ngang L máng cáp 100x50

100

50

cái

28,000

34,000

37,000

45,000

46,000

60,000

5

Co lên máng cáp 100x50

100

50

cái

55,000

64,000

72,000

87,000

88,000

114,000

6

Nắp co lên máng cáp 100x50

100

50

cái

30,000

35,000

39,000

47,000

48,000

63,000

7

Co xuống máng cáp 100x50

100

50

cái

55,000

64,000

72,000

87,000

88,000

114,000

8

Nắp co lên máng cáp 100x50

100

50

cái

30,000

35,000

39,000

47,000

48,000

63,000

9

Ngã ba T máng cáp 100x50

100

50

cái

58,000

67,000

75,000

91,000

92,000

120,000

10

Nắp ngã ba T máng cáp 100x50

100

50

cái

31,000

37,000

40,000

49,000

51,000

66,000

11

Chữ thâp X máng cáp 100x50

100

50

cái

60,000

70,000

78,000

95,000

96,000

125,000

12

Nắp chữ thâp X máng cáp 100x50

100

50

cái

32,000

38,000

42,000

52,000

53,000

68,000


Vì sao nên chọn thang máng cáp Phúc Long Intech?

Dễ nhận thấy, trên thị trường hiện nay có nhiều đơn vị bán thang máng cáp. Tuy nhiên, quý bạn nên cân nhắc lựa chọn để tránh dùng nhầm sản phẩm kém chất lượng.

Báo giá thang máng cáp

Các thế mạnh hiếm có dưới đây đã giúp Phúc Long Intech được tin chọn hơn cả. Hãy cùng tìm hiểu để sớm nhận ra đâu là địa chỉ đáng đến:

Thang máng cáp chuẩn ISO 9001:2015 

Phúc Long Intech sản xuất thang máng cáp chuẩn ISO 9001:2015. Sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu thực tế của nhiều công trình lớn.

Bởi lẽ:

- Thang máng cáp có kết cấu cứng vững từ Nhôm định hình. Sản phẩm sở hữu gân gia cường tránh hiện tượng cong vênh, biến dạng trước tác động ngoại lực.

- Sản phẩm được xử lý bề mặt kỹ lưỡng bằng cách sơn tĩnh điện hoặc mạ Kẽm. Chính yếu tố kể trên đã cải thiện hiệu quả các hạn chế vốn có của kim loại.

- Dòng này tránh nguy cơ bị gỉ sét, ăn mòn, xỉn màu, bám bụi bẩn. Sản phẩm còn đảm bảo bền lâu, có độ sáng mới trường tồn cùng thời gian.

- Chính yếu tố kể trên còn tránh hiện tượng hệ thống dây cáp/điện bị xuống cấp, chập cháy do ẩm mốc. Bằng cách này, chúng ta còn bảo vệ các phần kể trên ổn định và dài lâu như ý.

Vì lẽ đó, Phúc Long Intech tin rằng sẽ giúp quý bạn thêm hài lòng khi chọn sản phẩm mà hệ thống đang cung cấp. Chúng tôi giúp nhà thầu có công trình chuẩn bền, tránh phát sinh chi phí vì phải thay mới, sửa chữa thường xuyên. 

Phụ kiện đồng bộ

Phúc Long Intech còn cung cấp hệ thống phụ kiện thang máng cáp đồng bộ. Bằng cách này, việc lắp đặt thêm đơn giản, nhanh chóng. Chính yếu tố kể trên còn giúp hệ thống thêm cứng vững, tránh hiện tượng hư hại, mất an toàn.

Cụ thể bao gồm:

- Nắp thang máng cáp bền chắc.

- Co ngang L thang máng cáp dễ chuyển hướng hệ thống.

- Nắp co ngang L thang máng cáp đồng bộ tạo sự an toàn.

- Co lên thang máng cáp chuyển hướng hệ thống thang máng cáp theo chiều hướng lên.

- Nắp co lên thang máng cáp tránh bụi bẩn, côn trùng gây hại.

- Co xuống thang máng cáp chuyển hướng thang máng cáp theo chiều xuống dưới.

- Nắp co lên thang máng cáp dễ lắp đặt, giúp hệ thống bền vững, tránh bụi bẩn.

- Ngã ba T thang máng cáp chia hệ thống thành ba hướng hiệu quả.

- Nắp ngã ba T thang máng cáp bền đẹp, dễ lắp đặt, kết nối với hệ thống thang máng cáp nhanh chóng.

- Chữ thập X thang máng cáp chuẩn ISO 9001:2015.

- Nắp chữ thập X thang máng cáp dễ dùng, chống gỉ sét.

Ngoài ra, quý bạn đừng quên kết nối với Phúc Long Intech để có thêm các thông tin chi tiết về từng dòng sản phẩm. quyết đoán ưu việt nổi bật của mỗi phụ kiện mà hệ thống cung cấp sẽ giúp nhà thầu thêm hài lòng hơn nữa.

Chịu lực tốt

Thang máng cáp thương hiệu Phúc Long Intech được đánh giá cao còn vì khả năng chịu lực tốt. Sản phẩm có độ dày từ 1mm- 2mm tùy loại.

Chính yếu tố kể trên đảm bảo giúp hệ thống thang máng cáp bền vững. Hiện tượng hư hại, xuống cấp được kiểm soát chặt chẽ. Sản phẩm tránh nguy cơ gỉ sét, ăn mòn, xỉn màu, bám bụi bẩn trước ảnh hưởng của quá trình oxy hóa tự nhiên đáng kể.

Bảo vệ hệ thống dây cáp/điện hiệu quả 

Lựa chọn thang máng cáp thương hiệu Phúc Long Intech là gợi ý hay dành cho nhà thầu thông thái. Sản phẩm đảm bảo giúp hệ thống dây điện/cáp được bảo vệ hiệu quả:

Báo giá thang máng cáp

- Tránh bụi bẩn.

- Chống côn trùng gây hại.

- Loại bỏ nguy cơ bị ẩm mốc làm ảnh hưởng gây chập cháy mất an toàn.

Hơn thế nữa, loại kể trên còn dễ dàng làm sạch, lắp đặt và bảo trì. Bằng cách này, chúng ta cũng tối ưu chi phí trong quá trình dùng dễ dàng hơn nữa.

Báo giá thang máng cáp cạnh tranh 

Báo giá thang máng cáp hiện giao động ở mức chỉ từ 42,000đ/m. Sản phẩm có nhiều lựa chọn đa dạng giúp bạn sớm tìm ra dòng hợp với công trình của mình.

Chúng tôi còn dành chiết khấu hấp dẫn giúp bạn thêm lợi nhuận. Kết hợp chính sách bảo hành dài lâu lên tới 36 tháng, đây là giải pháp thông minh giúp công trình bền vững, an toàn.

Vì thế, nhà thầu đừng quê liên hệ với Phúc Long Intech thật sớm. Chúng tôi cam kết mang đến báo giá thang máng cáp cạnh tranh cùng nhiều ưu đãi lớn giúp quý bạn thêm hài lòng hơn nữa.
 

Nguyễn Khánh An

Nguyễn Khánh An

Xin chào các bạn! Mình Là Nguyễn Khánh An, làm việc tại công ty Phúc Long. Mình là chuyên viên tư vấn tất cả các vấn đề liên quan đến sản phẩm ống gió, cửa chống cháy, thang máng cáp, tủ điện…..tại Phúc Long. Tất cả những nội dung được viết ra tại website phuclongintech.vn đều được nghiên cứu kỹ lưỡng và dựa trên kinh nghiệm thực tế của mình.

Tin liên quan

PHUC LONG INTECH CO.,LTD
Trụ sở : KCN Ngọc Liệp, Thị Trấn Quốc Oai , Huyện Quốc Oai , Thành Phố Hà Nội
Nhà Máy Sản Xuất :
Nhà Máy I : KCN Ngọc Liệp , Huyện Quốc Oai , Thành Phố Hà Nội
Nhà Máy II : KCN Điềm Thụy , Huyện Phú Bình , Tỉnh Thái Nguyên
Tel : 024.32.909.370 – Fax : 024.32.909.370
Hotline : 0987 565 323 - 0987 30 33 30
Email : kinhdoanhphuclong28@gmail.com - kinhdoanhphuclong28@gmail.com
Mã Số Thuế : 0107 369 819 Số TK : 4521 0000 230 555 – NH TMCP ĐT& PT BIDV Chi Nhánh Thạch Thất. Giấy ĐKKD số 0107 369 819

Website đã được đăng ký chính thức với bộ công thương !

@ Phúc Long Intech - All Rights Reserved
0987 565 323
zalo-img.png