Menu [X]Close
Nhà Máy Sản Xuất Phúc Long IntechPhân Xưởng Sản Xuất Ống GióPhân Xưởng Sản Xuất Cửa Chống CháyPhân Xưởng Sản Xuất Tủ Điện Thang Máng CápPhân Xưởng Sơn Tĩnh Điện
Danh mục sản phẩm
Video
Sản phẩm nổi bật
Ống gió, ống thông gió và phụ kiện Cửa thép chống cháy và phụ kiện Thang máng cáp và phụ kiện Tủ điện Tủ mạng
Bảng báo giá nổi bật

Ống gió, Bảng báo giá ống thông gió giá rẻ năm 2024

  • 20/12/2018 01:36 AM
  • Phúc Long Intech
  • 17373 Lượt xem

PHÚC LONG INTECH CHUYÊN CUNG CẤP ỐNG GIÓ CÁC LOẠI

CHUẨN ISO 9001:2015 – BẢO HÀNH 36 THÁNG

ĐỐI TÁC TIN CẬY CỦA SAMSUNG, VINGROUP, HÒA PHÁT, SUNGROUP

Ống gió công nghiệp:

Ống gió có 2 loại: Ống gió vuông, chữ nhật và ống gió tròn xoắn.

Bảng báo giá ống gió

Tải bảng báo giá ỐNG GIÓ VUÔNG, CHỮ NHẬT luôn được cập nhật mới nhất TẠI ĐÂY

Tải bảng báo giá ỐNG GIÓ TRÒN XOẮN luôn được cập nhật mới nhất TẠI ĐÂY

 

Báo giá ống gió các loại được Phúc Long Intech cập nhật liên tục. Chúng tôi cân đối giá nhập vật liệu và chi phí nhân công để có mức tốt nhất cho đối tác.

Bằng cách này, quý bạn còn tối ưu chi phí, tránh áp lực tài chính. Hơn thế nữa, sản phẩm chuẩn ISO 9001:2015 còn giúp công trình thêm an toàn, ổn định.

Tin rằng, các thế mạnh hiếm có mà hệ thống đang nắm giữ dưới đây sẽ không làm quý bạn thất vọng. Hãy cập nhật ngay để sớm biết địa chỉ sản xuất ống gió nào nên đến? 

Báo giá ống gió vuông, chữ nhật mới nhất

Bảng dưới đây giúp bạn sớm biết ống gió vuông, chữ nhật giá tốt ở địa chỉ nào đáng dùng? Hiện Phúc Long Intech đang giữ mức cạnh tranh hơn cả trên thị trường. Tin rằng, đây là lựa chọn nên ưu tiên giúp nhà thầu thêm yên tâm về chất lượng và tránh áp lực tài chính.

Báo giá ống gió vuông, chữ nhật chi tiết

Phúc Long Intech được nhiều đơn vị uy tín tin chọn suốt thời gian dài vừa qua vì mức giá tốt. Chúng tôi nỗ lực từng ngày để mang đến sản phẩm chất lượng cao.

Báo giá ống gió

Báo giá ống gió vuông và chữ nhật các loại dưới đây sẽ giúp quý bạn thêm hài lòng. Cụ thể như sau:

Stt No.

Tên sản phẩm

Chiều rộng (W)

Chiều cao (H)

Đvt

Đơn giá/m theo độ dày tôn (t)

 

Ống gió tiết diện vuông, chữ nhật sử dụng bích TDC

0.48

0.58

0.75

0.95

1.15

 

Tôn Mạ Kẽm Hoa Sen, Phương Nam

1

150x100

150

100

(mm)

76,000

90,000

107,000

124,000

147,000

2

200x100

200

100

(mm)

89,000

103,000

125,000

144,000

172,000

3

250x100

250

100

(mm)

101,000

117,000

143,000

165,000

198,000

4

300x100

300

100

(mm)

112,000

132,000

161,000

186,000

221,000

5

400x100

400

100

(mm)

136,000

160,000

197,000

226,000

272,000

6

150x150

150

150

(mm)

89,000

103,000

125,000

144,000

172,000

7

200x150

200

150

(mm)

101,000

117,000

143,000

165,000

198,000

8

250x150

250

150

(mm)

112,000

132,000

161,000

186,000

221,000

9

300x150

300

150

(mm)

125,000

146,000

179,000

206,000

247,000

10

400x150

400

150

(mm)

148,000

174,000

213,000

248,000

297,000

11

500x150

500

150

(mm)

172,000

203,000

249,000

289,000

348,000

12

600x150

600

150

(mm)

196,000

232,000

285,000

330,000

397,000

13

200x200

200

200

(mm)

112,000

132,000

161,000

186,000

221,000

14

250x200

250

200

(mm)

125,000

146,000

179,000

206,000

247,000

15

300x200

300

200

(mm)

136,000

160,000

197,000

226,000

272,000

16

400x200

400

200

(mm)

161,000

188,000

232,000

269,000

322,000

17

500x200

500

200

(mm)

184,000

216,000

267,000

310,000

372,000

18

600x200

600

200

(mm)

208,000

245,000

303,000

351,000

422,000

19

800x200

800

200

(mm)

255,000

302,000

373,000

434,000

522,000

20

250x250

250

250

(mm)

136,000

160,000

197,000

226,000

272,000

21

300x250

300

250

(mm)

148,000

174,000

213,000

248,000

297,000

22

400x250

400

250

(mm)

172,000

203,000

249,000

289,000

348,000

23

600x250

600

250

(mm)

220,000

259,000

319,000

372,000

448,000

24

800x250

800

250

(mm)

268,000

316,000

391,000

455,000

548,000

25

1000x250

1000

250

(mm)

315,000

373,000

461,000

537,000

649,000

26

300x300

300

300

(mm)

161,000

188,000

232,000

269,000

322,000

27

400x300

400

300

(mm)

184,000

216,000

267,000

310,000

372,000

28

500x300

500

300

(mm)

208,000

245,000

303,000

351,000

422,000

29

600x300

600

300

(mm)

232,000

273,000

338,000

393,000

473,000

30

800x300

800

300

(mm)

280,000

329,000

409,000

475,000

572,000

31

1000x300

1000

300

(mm)

328,000

388,000

479,000

558,000

672,000

32

1200x300

1200

300

(mm)

375,000

445,000

550,000

641,000

773,000

33

400x400

400

400

(mm)

 

245,000

303,000

351,000

422,000

34

500x400

500

400

(mm)

 

273,000

338,000

393,000

473,000

35

600x400

600

400

(mm)

 

302,000

373,000

434,000

522,000

36

800x4000

800

400

(mm)

 

359,000

444,000

517,000

623,000

37

1000x400

1000

400

(mm)

 

416,000

515,000

600,000

723,000

38

1200x400

1200

400

(mm)

 

473,000

585,000

681,000

822,000

39

1400x400

1400

400

(mm)

 

529,000

656,000

765,000

923,000

40

1600x400

1600

400

(mm)

 

587,000

727,000

848,000

1,023,000

41

500x500

500

500

(mm)

 

302,000

373,000

434,000

522,000

42

600x500

600

500

(mm)

 

329,000

409,000

475,000

572,000

43

800x500

800

500

(mm)

 

388,000

479,000

558,000

672,000

44

1000x500

1000

500

(mm)

 

445,000

550,000

641,000

773,000

45

1200x500

1200

500

(mm)

 

501,000

621,000

724,000

873,000

46

1400x500

1400

500

(mm)

 

558,000

692,000

806,000

973,000

47

1600x500

1600

500

(mm)

 

615,000

762,000

888,000

1,074,000

48

1800x500

1800

500

(mm)

 

671,000

833,000

972,000

1,174,000

49

2000x500

2000

500

(mm)

 

728,000

904,000

1,055,000

1,273,000

50

600x600

600

600

(mm)

359,000

444,000

517,000

623,000

51

800x600

800

600

(mm)

416,000

515,000

600,000

723,000

52

1000x600

1000

600

(mm)

473,000

585,000

681,000

822,000

53

1200x600

1200

600

(mm)

529,000

656,000

765,000

923,000

54

1400x600

1400

600

(mm)

587,000

727,000

848,000

1,023,000

55

1600x600

1600

600

(mm)

643,000

798,000

931,000

1,123,000

56

1800x600

1800

600

(mm)

700,000

868,000

1,013,000

1,224,000

57

2000x600

2000

600

(mm)

757,000

939,000

1,095,000

1,324,000

58

800x800

800

800

(mm)

473,000

585,000

681,000

822,000

59

1000x800

1000

800

(mm)

529,000

656,000

765,000

923,000

60

1200x800

1200

800

(mm)

587,000

727,000

848,000

1,023,000

61

1400x800

1400

800

(mm)

643,000

798,000

931,000

1,123,000

62

1600x800

1600

800

(mm)

700,000

868,000

1,013,000

1,224,000

63

1800x800

1800

800

(mm)

757,000

939,000

1,095,000

1,324,000

64

2000x800

2000

800

(mm)

813,000

1,010,000

1,179,000

1,424,000

Nên dùng ng gió vuông, chữ nhật không, vì sao?

Khá nhiều công trình đang sử dụng ống gió vuông, chữ nhật  thương hiệu Phúc Long Intech. Chính các điểm cộng sau đây đã giúp đơn vị nhận được sự tín nhiệm của các nhà thầu thông thái.

Báo giá ống gió

Tin rằng, quý bạn cũng sớm có trải nghiệm hài lòng khi đến với chúng tôi. Bởi lẽ:

Sử dụng Tôn Mạ Kẽm Hoa Sen, Phương Nam

Phúc Long Intech rất kỹ tính khi chọn vật liệu để sản xuất ống gió. Chúng tôi dùng  Tôn Mạ Kẽm Hoa Sen, Phương Nam để chế tạo nên sản phẩm kể trên.

Những dòng này đều đã có thương hiệu trên thị trường. Sản phẩm được làm từ Tôn dày 0.48mm- 0.58mm- 0.75mm- 0.95mm- 1.15mm. Loại kể trên được hoàn thành từ công nghệ NOF. Nhờ thế, bề mặt  sản phẩm đảm bảo nhẵn bóng.

Loại kể trên được đánh giá cao còn vì:

- Tôn dày, có khả năng chịu lực tốt nên tránh hiện tượng cong vênh, co ngót.

- Bề mặt vật liệu mịn, bóng và đều, không xuất hiện trầy xước, bong tróc.

- Sản phẩm chống ảnh hưởng của quá trình oxy hóa tự nhiên hiệu quả. Ống gió tránh nguy cơ gỉ sét, ăn mòn, xỉn màu, bám bụi bẩn đáng kể.

Chính các yếu tố kể trên giúp ống gió có độ bền dài lâu. Bằng cách này, nhà thầu tránh mất thêm tiền để bảo trì, thay mới, sửa chữa. Vì thế, bạn đợi gì chưa đến với hệ thống để sớm có thêm các thông tin giá trị hơn nữa?

Báo giá ống gió cạnh tranh 

Báo giá ống gió vuông và chữ nhật của hệ thống hiện có mức từ 124.000đ- 3.084.000đ. So với nhiều đơn vị đang hoạt động trong lĩnh vực kể trên, đây mà mức cạnh tranh hơn cả.

Chưa dừng lại ở đó, tùy vào số lượng đơn hàng, chúng tôi còn có chiết khấu hấp dẫn cho khách mua. Đây là giải pháp thông minh giúp nhà thầu tránh áp lực tài chính.

Bạn còn được hỗ trợ nhiệt tình, sớm hưởng chính sách bảo hành dài lâu để tránh phát sinh tiền khi công trình vận hành.

Nhiều lựa chọn

Phúc Long Intech giúp quý bạn sớm nhận ra đâu là lựa chọn nên ưu tiên với mình. Hệ thống hiện đưa tới 64 lựa chọn với kích thước, độ dày tôn đa dạng.

Bằng cách này, chúng ta biết đâu là dòng hợp với công trình để tối ưu chi phí và đảm bảo hoạt động ổn định, hiệu quả.

Với 10 năm hoạt động, Phúc Long Intech còn giúp bạn tìm thấy sản phẩm hợp chuẩn dễ dàng. Chúng tôi đứng ở vị trí của khách mua để đưa ra phương án tốt nhất. Điều kể trên đồng nghĩa với việc, chúng ta tránh hiện tượng chọn nhầm ống gió gây ra lãng phí.

Đồng thời, hiệu quả lấy gió, dẫn khí tươi vào không gian bên trong thêm hiệu quả. Do đó, bạn đợi gì chưa kết nối với chúng tôi để sớm nhận ra đâu là ống gió vuông tốt nhất với dự án của mình?

Thiết kế lấy gió, dẫn gió, cấp gió hiệu quả

Nhiều năm kinh nghiệm đã giúp đơn vị có cơ hội tham gia vào không ít dự án lớn. Trong số đó phải kể đến như những công trình quy mô của Samsung, Vingroup, Hòa Phát, Sungroup.

Chính điều này giúp chúng tôi nhận ra thiết kế thông minh cho ống gió của mình và đưa vào hiện thực hóa ý tưởng. Sản phẩm mà Phúc Long Intech cung cấp đảm bảo:

- Ống gió có thiết kế ưu việt đảm bảo quá trình lắp đặt nhanh chóng, tối ưu chi phí nhân lực.

- Sản phẩm có kết cấu cứng vững, tránh hiện tượng bị rò rỉ khí trong quá trình dùng.

- Ống gió có kết nối với hệ thống phụ kiện đồng bộ, kéo dài độ bền và tuổi thọ sản phẩm đáng kể.

- Mang đến không gian trong lành giúp người dùng tránh cảm giác bí khí, khó thở.

- Ống gió lắp đặt tại vị trí cấp gió mang đến lưu lượng gió đều, mạnh để đảm bảo không gian bên trong giàn khí tươi.

- Sản phẩm thích hợp lắp đặt ở hệ thống hồi gió, hút hết khí nóng, mùi hôi, khí độc,… dẫn ra ngoài để đảm bảo an toàn cho môi trường làm việc.

Chính các yếu tố kể trên giúp ống gió của thương hiệu đạt chuẩn ISO 9001:2015. Bằng cách này, nhà thầu còn thêm hài lòng vì tránh hiện tượng xuất hiện sự cố khi vận hành dự án. Hãy kết nối với chúng tôi ngay sau bài viết này để sớm có thêm nhiều thông tin hay về sản phẩm kể trên bạn nhé! 

Hạn chế hiện tượng ăn mòn, xuống cấp

Như đã chia sẻ kể trên, ống gió do Phúc Long Intech cung cấp được làm từ vật liệu cao cấp. Sản phẩm được xử lý bề mặt kỹ lưỡng bằng công nghệ mạ Kẽm thế hệ mới.

Theo đó, tấm Tôn nhanh chóng được đưa vào nhúng nóng ở nhiệt độ 700 độ C xuống chỉ còn 80 độ C. Quá trình này giúp lớp Kẽm bám chặt vào bề mặt vật liệu. Nhờ đó, hiệu quả chống gỉ sét, ăn mòn, xỉn màu, bám bụi bẩn được tăng cường rõ rệt.

Cập nhật bảng báo giá ống gió tròn xoắn  

Ngoài ra, quý bạn cũng nên tìm hiểu thêm về ống gió tròn xoắn. Sản phẩm nổi bật nhờ hệ thống gân gia cường trên bề mặt ống gió. 

Ống gió tròn xoắn là lựa chọn nên ưu tiên dành cho nhiều công trình quy mô lớn. Các đánh giá khách quan dưới đây sẽ sớm giúp bạn biết ống gió tròn xoắn thương hiệu Phúc Long Intech có tốt không. Hãy khám phá ngay!

Cập nhật báo giá ống gió mới nhất nên xem ngay! 

Phúc Long Intech liên tục cập nhật báo giá ống gió tròn xoắn các loại. Chúng tôi mang đến nhiều gợi ý giúp nhà thầu biết đâu là lựa chọn nên ưu tiên với công trình của mình dễ dàng hơn.

Báo giá ống gió

Loại kể trên nổi bật với khả năng chịu lực tốt, dẫn gió hiệu quả. Sản phẩm hiện được bán với mức giá ưu đãi cùng nhiều lựa chọn như:

Tên sản phẩm

Đvt

Đơn giá/mét dài
{tính theo độ dày sản phẩm(t)}

Đơn giá/mét dài
{tính theo độ dày sản phẩm(t)}

Đơn giá/mét dài
{tính theo độ dày sản phẩm(t)}

 

 

0.58

0.75

0.95

0.50

0.60

0.80

0.50

0.60

0.80

Tôn Mạ Kẽm Hoa Sen, Phương
Nam

INOX 201

INOX 304

D100

(mm)

54,000

67,000

83,000

124,000

148,000

199,000

160,000

191,000

257,000

D125

(mm)

67,000

108,000

103,000

155,000

185,000

248,000

201,000

239,000

321,000

D150

(mm)

81,000

114,000

123,000

187,000

221,000

298,000

241,000

287,000

386,000

D175

(mm)

94,000

133,000

144,000

217,000

258,000

348,000

282,000

334,000

450,000

D200

(mm)

107,000

141,000

165,000

248,000

295,000

397,000

321,000

381,000

514,000

D225

(mm)

120,000

147,000

186,000

279,000

332,000

447,000

361,000

429,000

578,000

D250

(mm)

135,000

162,000

206,000

310,000

368,000

497,000

402,000

477,000

643,000

D275

(mm)

148,000

179,000

226,000

342,000

406,000

546,000

442,000

524,000

707,000

D300

(mm)

161,000

195,000

247,000

372,000

443,000

596,000

481,000

572,000

771,000

D325

(mm)

174,000

211,000

268,000

404,000

479,000

646,000

522,000

620,000

835,000

D350

(mm)

188,000

227,000

289,000

435,000

516,000

696,000

562,000

668,000

900,000

D375

(mm)

201,000

244,000

309,000

465,000

553,000

745,000

603,000

716,000

964,000

D400

(mm)

214,000

260,000

329,000

497,000

590,000

795,000

643,000

763,000

1,028,000

D425

(mm)

228,000

276,000

350,000

527,000

626,000

845,000

682,000

811,000

1,092,000

D450

(mm)

242,000

293,000

371,000

559,000

664,000

894,000

723,000

859,000

1,157,000

D475

(mm)

255,000

309,000

392,000

590,000

701,000

944,000

763,000

907,000

1,221,000

D500

(mm)

268,000

325,000

412,000

620,000

737,000

993,000

803,000

954,000

1,285,000

D525

(mm)

282,000

342,000

432,000

652,000

774,000

1,042,000

844,000

1,002,000

1,349,000

D550

(mm)

295,000

358,000

453,000

682,000

811,000

1,092,000

883,000

1,050,000

1,414,000

D575

(mm)

309,000

374,000

474,000

714,000

848,000

1,142,000

924,000

1,098,000

1,478,000

D600

(mm)

322,000

391,000

495,000

745,000

884,000

1,191,000

964,000

1,145,000

1,542,000

D625

(mm)

-

407,000

515,000

-

922,000

1,241,000

-

1,192,000

1,607,000

D650

(mm)

-

423,000

536,000

-

959,000

1,291,000

-

1,240,000

1,671,000

D675

(mm)

-

440,000

556,000

-

996,000

1,340,000

-

1,288,000

1,735,000

D700

(mm)

-

455,000

577,000

-

1,032,000

1,390,000

-

1,336,000

1,799,000

D725

(mm)

-

471,000

598,000

-

1,069,000

1,440,000

-

1,383,000

1,864,000

D750

(mm)

-

488,000

618,000

-

1,106,000

1,489,000

-

1,431,000

1,928,000

D775

(mm)

-

504,000

639,000

-

1,142,000

1,539,000

-

1,479,000

1,992,000

D800

(mm)

-

520,000

659,000

-

1,180,000

1,589,000

-

1,527,000

2,056,000

D825

(mm)

-

537,000

679,000

-

1,217,000

1,638,000

-

1,574,000

2,121,000

D850

(mm)

-

553,000

701,000

-

1,254,000

1,688,000

-

1,622,000

2,185,000

D875

(mm)

-

569,000

721,000

-

1,290,000

1,738,000

-

1,670,000

2,249,000

D900

(mm)

-

585,000

742,000

-

1,327,000

1,787,000

-

1,718,000

2,313,000

D925

(mm)

-

602,000

762,000

-

1,364,000

1,837,000

-

1,766,000

2,378,000

D950

(mm)

-

618,000

782,000

-

1,400,000

1,887,000

-

1,813,000

2,442,000

D975

(mm)

-

634,000

804,000

-

1,438,000

1,937,000

-

1,860,000

2,506,000

D1000

(mm)

-

651,000

824,000

-

1,475,000

1,986,000

-

1,908,000

2,570,000

D1025

(mm)

-

667,000

845,000

-

1,512,000

2,036,000

-

1,956,000

2,635,000

D1050

(mm)

-

683,000

865,000

-

1,548,000

2,086,000

-

2,003,000

2,699,000

D1075

(mm)

-

700,000

885,000

-

1,585,000

2,135,000

-

2,051,000

2,763,000

D1100

(mm)

-

716,000

907,000

-

1,622,000

2,185,000

-

2,099,000

2,827,000

D1125

(mm)

-

732,000

927,000

-

1,659,000

2,235,000

-

2,147,000

2,892,000

D1150

(mm)

-

748,000

948,000

-

1,696,000

2,284,000

-

2,194,000

2,956,000

D1175

(mm)

-

764,000

968,000

-

1,733,000

2,334,000

-

2,242,000

3,020,000

D1200

(mm)

-

780,000

988,000

-

1,770,000

2,384,000

-

2,290,000

3,084,000

Nên dùng loại ống gió tròn xoắn nào tốt?

Khá nhiều người đang băn khoăn chưa biết ống gió tròn xoắn loại nào tốt? Nếu bạn cũng là một trong số đó hãy sớm tham khảo thêm những thông tin sau. Bằng cách này, chúng ta còn nhận ra đâu là dòng đáng chọn với báo giá ống gió tâm huyết của mình:

Báo giá ống gió

Ống gió tròn xoắn từ tôn

Ống gió tròn xoắn làm từ tôn Hoa Sen, tôn Phương Nam được nhiều khách mua yêu chuộng vì mức giá phải chăng,

Sản phẩm dòng này sở hữu giá từ 54.000đ- 988.000đ/m. Dòng này có độ dày từ 0.58mm- 0.75mm-0.95mm nên đảm bảo chống chịu lực tốt.

Bề mặt vật liệu được xử lý kỹ bằng công nghệ NOF nên tránh hiện tượng bị gỉ sét, ăn mòn, xỉn màu, bám bụi bẩn. Sản phẩm còn có khả năng dẫn gió tốt, chống rò khí. Vì thế, đây là gợi ý hay dành cho công trình quy mô nhỏ và vừa.

Ống gió tròn xoắn Inox 201

Có mức giá từ 124.000đ- 2.384.000đ/m, ống gió Inox 201 cũng là lựa chọn không tồi. Sản phẩm làm từ thép không gỉ nên hợp với công trình gần biển, dễ tiếp xúc với hóa chất ăn mòn.

Ống gió tròn xoắn từ Inox 201 có độ dày từ 0.50mm- 0.60mm- 0.80mm. Sản phẩm nổi bật với màu Ánh kim sáng mới. Dòng này còn tránh bám bụi, xuất hiện nấm mốc gây ảnh hưởng tới sức khỏe và đường thở của con người.

Đây còn là gợi ý hay đảm bảo không khí đi vào trong lành, tinh sạch. Trong khi đó, khi được lắp đặt ở vị trí hệ thống gió hồi, hệ thống này cũng vận hành ổn định, sớm đẩy khí nóng, khí bí ra ngoài hiệu quả.

Ống gió tròn xoắn Inox 304

Ống gió tròn xoắn Inox 304 hiện là dòng sản phẩm cao cấp bậc nhất trên thị trường. Loại kể trên có mức giá từ 160.000đ/m- 3.084.000đ/m.

Báo giá ống gió

Sản phẩm là lựa chọn nên ưu tiên dành cho công trình quy mô lớn, yêu cầu cao về độ bền và tính thẩm mỹ. Dòng này sáng mới, tránh gỉ sét, ăn mòn, xỉn màu, bám bụi bẩn hiệu quả.

Đây là gợi ý hay giúp nhà thầu tránh phát sinh chi phí bảo dưỡng, thay mới, sửa chữa thường xuyên. Phúc Long Intech hiện bán ống gió tròn xoắn chuẩn ISO 9001:2015 với mức giá tốt. Chúng tôi cung cấp đủ hàng với số lượng lớn chỉ sau từ 3- 5 ngày đặt cọc.

Vì lẽ đó, quý bạn đang băn khoăn chưa biết báo giá ống gió bao nhiêu, địa chỉ nào uy tín, chuyên nghiệp,… hãy đến với hệ thống để có thêm các tư vấn chuyên sâu hơn nữa ngay sau bài viết này! 

Nguyễn Khánh An

Nguyễn Khánh An

Xin chào các bạn! Mình Là Nguyễn Khánh An, làm việc tại công ty Phúc Long. Mình là chuyên viên tư vấn tất cả các vấn đề liên quan đến sản phẩm ống gió, cửa chống cháy, thang máng cáp, tủ điện…..tại Phúc Long. Tất cả những nội dung được viết ra tại website phuclongintech.vn đều được nghiên cứu kỹ lưỡng và dựa trên kinh nghiệm thực tế của mình.

Tin liên quan

PHUC LONG INTECH CO.,LTD
Trụ sở : KCN Ngọc Liệp, Thị Trấn Quốc Oai , Huyện Quốc Oai , Thành Phố Hà Nội
Nhà Máy Sản Xuất :
Nhà Máy I : KCN Ngọc Liệp , Huyện Quốc Oai , Thành Phố Hà Nội
Nhà Máy II : KCN Điềm Thụy , Huyện Phú Bình , Tỉnh Thái Nguyên
Tel : 024.32.909.370 – Fax : 024.32.909.370
Hotline : 0987 565 323 - 0987 30 33 30
Email : kinhdoanhphuclong28@gmail.com - kinhdoanhphuclong28@gmail.com
Mã Số Thuế : 0107 369 819 Số TK : 4521 0000 230 555 – NH TMCP ĐT& PT BIDV Chi Nhánh Thạch Thất. Giấy ĐKKD số 0107 369 819

Website đã được đăng ký chính thức với bộ công thương !

@ Phúc Long Intech - All Rights Reserved
0987 565 323
zalo-img.png