Ống gió tiếng anh là gì? ứng dụng của ống gió trong đời sống
Ống gió là sản phẩm gần như không thể thiếu trong các công trình xây dựng lớn nhưkhu chung cư, khu nhà cao tầng, nhà văn phòng hay trung tâm thương mại trong cả nước và trên thế giới. Ống gió thường được lắp và tạo thành hệ thống ống thông gió để mang lại bầu không khí trong lành, sạch sẽ, dễ chịu hơn cho mọi người đang sống và làm việc trong một không gian ít cửa sổ, cửa thoáng. Sản phẩm ống gió thì quá quen thuộc với những người trong ngành hoặc những người có quan tâm, tìm hiểu tới sản phẩm này để sử dụng cho công trình xây dựng của mình. Tuy nhiên tên tiếng anh của ống gió là gì, ứng dụng và cách lắp đặt ra sao thì không phải ai cũng biết. Chúng ta cùng tìm hiểu định nghĩa ống gió tiếng anh là gì và cách lắp đặt, ứng dụng của ống gió ra sao...

Ống gió=> Tiếng anh là breather hoặc duct.
Trong thời buổi hội nhập như hiện nay thì tiếng anh gần như là ngôn ngữ phổ cập trên thế giới, đặc biệt là tại các công trình lớn việc sử dụng tiếng anh là bắt buộc. Việc ghi nhớ tên tiếng anh của một số sản phẩm thông dụng được sử dụng như cửa thoát hiểm, cửa chống cháy, ống thông gió, ...Sẽ giúp chúng ta thuận lợi hơn trong công việc cũng như khi tham gia vào những không gian công cộng, công trình xây dựng lớn.
Ống gió hay còn gọi là ống thông gió là sản phẩm được sử dụng để tạo thành hệ thống thông gió giúp mang lại bầu không khí trong lành, dễ chịu hơn cho các công trình xây dựng lớn, kín, ít độ thoáng tự nhiên nhưcác chung cư cao tầng, khách sạn, trung tâm mua sắm, văn phòng, nhà máy, các toà nhà công nghiệp khác...
Sử dụng trong hệ thống cấp/ thoát khí của điều hòa.
Mời quý khách tham khảo Bảng báo giá ống gió chi tiết và đầy đủ nhấttại link sau: https://phuclongintech.vn/bao-gia-ong-gio-tron-xoan-gia-re-free-van-chuyen.html
Một số hình ảnh sản phẩm ống gió Phúc Long Intech sản xuất:
.jpg)
ống gió tròn xoắn

Ống gió: duct, air duct; ống gió vuông: rectangular duct; ống tròn xoắn: spiral duct; ống mềm: flexible duct; cửa gió: grille, diffuser; van gió: damper; van chặn lửa: fire damper; bảo ôn: duct insulation.
Dẫn gió lạnh, gió tươi, khí thải; hút khói, tăng áp theo thiết kế PCCC; hút bụi, khói hàn trong nhà xưởng.
Tôn mạ kẽm, inox, nhôm, vải; chọn theo môi trường và nhiệt độ.
Để báo giá ống gió, gửi bản vẽ hoặc bảng khối lượng. Số liệu giá ống gió chỉ có giá trị tham khảo. Khi trao đổi với nhà cung cấp nước ngoài hoặc đọc bản vẽ tiếng Anh, nắm đúng các thuật ngữ trên giúp tránh nhầm lẫn giữa ống gió, cửa gió, van gió và các phụ kiện, đặc biệt khi lập bảng khối lượng và đặt hàng. Muốn nhận tư vấn ống gió sớm, hãy gửi trước bảng quy cách, số lượng cần dùng, yêu cầu vật liệu và kích thước chính. Khi thông tin ống gió rõ ràng, giá báo sát hơn và đơn hàng hoàn thành sớm hơn. Xem thêm các mẫu cửa gió và ống gió, phụ kiện do nhà máy sản xuất.
Ống gió trong tiếng Anh là air duct hoặc ductwork khi nói chung cả hệ thống. Ống gió vuông là rectangular duct, ống tròn xoắn là spiral duct, ống mềm là flexible duct, ống mềm có bảo ôn là insulated flexible duct. Ống gió chống cháy là fire rated duct.
Các phụ kiện có tên: co là elbow hoặc bend, tê là tee, chạc Y là wye hoặc Y branch, côn thu là reducer, côn chuyển vuông tròn là square to round transition, chân rẽ là takeoff hoặc spigot, đầu bịt là end cap. Bích nối là flange, gioăng là gasket, keo làm kín là sealant.
Về van, van điều chỉnh lưu lượng là volume control damper viết tắt VCD, van một chiều là non return damper hoặc backdraft damper, van chặn lửa là fire damper, van chặn khói là smoke damper, van cánh đối nghịch là opposed blade damper viết tắt OBD.
Về cửa gió, cửa cấp là supply air grille hoặc diffuser, cửa hồi là return air grille, cửa khuếch tán vuông là square ceiling diffuser, cửa khe dài là linear slot diffuser, cửa lá sách là louver. Hộp gió là plenum box.
Về hệ thống, gió cấp là supply air, gió hồi là return air, gió tươi là fresh air, gió thải là exhaust air, hút khói là smoke extraction, tạo áp cầu thang là stair pressurization.
Ứng dụng của ống gió trong đời sống rất rộng: từ điều hòa trong văn phòng, trung tâm thương mại, bệnh viện, tới hút mùi bếp, thông gió nhà vệ sinh, hút khói tầng hầm. Nắm thuật ngữ giúp đọc hồ sơ, catalog và trao đổi với đối tác nước ngoài thuận lợi.
Trong tài liệu kỹ thuật, còn gặp các thuật ngữ như static pressure là áp suất tĩnh, airflow là lưu lượng gió, CFM hoặc m3/h là đơn vị lưu lượng, velocity là vận tốc gió, pressure drop là tổn thất áp, leakage là rò rỉ khí, insulation là bảo ôn. Bản vẽ shop drawing là bản vẽ triển khai thi công, as-built drawing là bản vẽ hoàn công. Hiểu những từ này giúp kỹ sư và nhà thầu trao đổi chính xác với tư vấn giám sát nước ngoài.
Kỹ thuật của xưởng có thể hỗ trợ đối chiếu thuật ngữ khi khách hàng nhận hồ sơ song ngữ.
Website đã được đăng ký chính thức với bộ công thương !