Menu [X]Close
Nhà Máy Sản Xuất Phúc Long IntechPhân Xưởng Sản Xuất Ống GióPhân Xưởng Sản Xuất Cửa Chống CháyPhân Xưởng Sản Xuất Tủ Điện Thang Máng CápPhân Xưởng Sơn Tĩnh Điện
Danh mục sản phẩm
Video
Sản phẩm nổi bật
Cửa thép chống cháy đạt chuẩn PCCC Bảng giá mới 2026 Thang máng cáp và phụ kiện Tủ điện Tủ mạng Ống gió, ống thông gió và phụ kiện
Bảng báo giá nổi bật

Giá cửa thép chống cháy EI60: bảng giá theo độ dày thép và cách tính

  • 07/11/2026 08:00
  • admin
  • 7 Lượt xem

EI60 là cấp được hỏi giá nhiều nhất trong các dòng cửa thép chống cháy. Tuy nhiên, nhiều báo giá chỉ ghi một con số trên m², khiến khách hàng khó biết tổng chi phí thật sự. Bài này tổng hợp giá cửa thép chống cháy EI60 theo từng độ dày thép, kèm hai ví dụ tính tiền và danh sách những khoản hay bị bỏ sót khi lập dự toán.

giá cửa thép chống cháy ei60

Mọi mức giá trong bài chỉ mang tính tham khảo, chưa gồm VAT, và thay đổi theo kích thước, cấu hình, số lượng, thời điểm đặt hàng. Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác.

Bảng giá cửa thép chống cháy EI60

Thép khungThép cánhSơn tĩnh điện 1 màuVân gỗ mặt phẳng
1.2 mm0.8 mm1.500.000đ/m²1.700.000đ/m²
1.4 mm0.8 mm1.550.000đ/m²1.750.000đ/m²
1.2 mm1.0 mm1.600.000đ/m²1.800.000đ/m²
1.4 mm1.0 mm1.650.000đ/m²1.850.000đ/m²

Bảng áp dụng cho kích thước phổ thông: rộng dưới 1200 mm mỗi cánh, cao dưới 2800 mm mỗi cánh. Với cửa quá khổ, nhà máy sẽ báo giá riêng. Cấu hình chung của dòng này gồm khung 50 x 110 mm, cánh dày 50 mm, lõi bông khoáng và gioăng theo cấp chống cháy. Thông tin sản phẩm có tại trang cửa thép chống cháy EI 60 phút.

Bảng giá phụ kiện thường dùng

Phụ kiệnGiá tham khảo
Bản lề lá inox45.000đ/chiếc
Tay co thủy lực300.000đ/bộ
Khóa tay gạt ngang400.000đ/bộ
Khóa lưỡi gà300.000đ/bộ
Chốt âm inox90.000đ/bộ
Thanh thoát hiểm panic đơn800.000đ/bộ
Thanh thoát hiểm panic đôi1.100.000đ/bộ

Ví dụ 1: Cửa 1 cánh cho phòng kỹ thuật

Kích thước 900 x 2100 mm, khung 1.2 mm, cánh 0.8 mm, sơn tĩnh điện. Diện tích là 1,89 m², tiền cửa 2.835.000đ. Cộng 3 bản lề (135.000đ), 1 tay co (300.000đ), 1 khóa lưỡi gà (300.000đ) thành 735.000đ phụ kiện. Công lắp tham khảo 1,89 x 380.000đ = 718.200đ. Tổng khoảng 4.288.200đ, chưa gồm VAT và vận chuyển.

Ví dụ 2: Cửa 2 cánh cho sảnh tầng

Kích thước 1600 x 2200 mm, khung 1.4 mm, cánh 1.0 mm, sơn tĩnh điện. Diện tích 3,52 m², tiền cửa 5.808.000đ. Phụ kiện gồm 6 bản lề (270.000đ), 2 tay co (600.000đ), chốt âm (90.000đ), khóa tay gạt (400.000đ) thành 1.360.000đ. Công lắp 3,52 x 380.000đ = 1.337.600đ. Tổng khoảng 8.505.600đ, chưa gồm VAT và vận chuyển.

Những khoản hay bị bỏ sót khi lập dự toán

  1. Phụ kiện: có báo giá chỉ tính phần cửa, trong khi phụ kiện có thể chiếm 15–25% giá trị một bộ.
  2. Công lắp đặt: cần hỏi rõ đã bao gồm chèn khe khung hay chưa.
  3. Vận chuyển và bốc xếp: công trình cao tầng không có thang tải sẽ phát sinh nhân công.
  4. Hồ sơ: cần làm rõ giấy tờ nào đi kèm, có khoản phí nào riêng cho công trình không. Có thể liên hệ 0987 30 33 30 để được báo theo hồ sơ cụ thể.
  5. Sửa ô chờ: nếu ô chờ sai kích thước, chi phí sửa thường do chủ đầu tư chịu.
  6. Bảo trì: nên tính cả chi phí thay tay co, gioăng sau vài năm sử dụng.

Vì sao nơi này rẻ hơn nơi khác?

Khi nhận được một báo giá thấp hơn nhiều, quý khách nên kiểm tra các điểm sau: độ dày thép khung và cánh, vật liệu lõi có đúng với hồ sơ không, gioăng có đủ loại không, bản lề và tay co có phù hợp với trọng lượng cửa không, giá đã gồm lắp đặt chưa. Chỉ cần giảm thép từ 1.0 xuống 0.8 mm đã chênh khoảng 100.000đ/m². Đó là lý do báo giá phải được so sánh trên cùng một cấu hình, không chỉ so con số cuối cùng.

Cũng cần xem hồ sơ của đúng cấu hình đó. Bài giấy phép lưu thông cửa ngăn cháy có danh sách câu hỏi nên đặt ra.

Cách để có giá tốt mà vẫn đúng yêu cầu

  • Gộp đơn hàng cả công trình thay vì đặt lẻ nhiều lần.
  • Dùng kích thước phổ thông nếu thiết kế cho phép.
  • Chọn sơn tĩnh điện cho khu vực kỹ thuật, chỉ dùng vân gỗ ở nơi cần thẩm mỹ.
  • Chốt danh sách phụ kiện chính xác, chỉ lắp thanh panic ở vị trí thiết kế yêu cầu.
  • Đặt hàng sớm để nhà máy chủ động kế hoạch, tránh phát sinh do làm gấp.

So với các cấp khác

Ở cùng cấu hình, EI90 cao hơn EI60 khoảng 150.000đ/m², EI120 cao hơn khoảng 350.000đ/m². Chi tiết về các cấp có trong các bài cửa thép chống cháy EI90 và cửa chống cháy EI60.

Nên chọn độ dày thép nào cho từng vị trí?

Mức chênh giữa các cấu hình không lớn nhưng ảnh hưởng đến độ bền khi sử dụng. Với phòng kỹ thuật, phòng rác hay kho ít người ra vào, cấu hình khung 1.2 mm và cánh 0.8 mm thường là đủ dùng và tiết kiệm nhất. Với buồng thang bộ của tòa nhà đông người, hành lang bệnh viện hay nhà xưởng có nhiều va chạm, nên chọn cánh 1.0 mm để cửa cứng vững hơn và ít móp. Với cửa có kích thước gần giới hạn phổ thông, khung 1.4 mm giúp bộ cửa chắc chắn hơn. Mức chênh lệch khoảng 150.000đ/m² giữa cấu hình thấp nhất và cao nhất, tương đương khoảng 330.000đ cho một cửa 2,2 m². Với cửa dùng nhiều năm, khoản này thường đáng để đầu tư.

Quý khách cũng nên cân nhắc tổng thể cả công trình. Nếu tòa nhà có nhiều cửa cùng loại, việc thống nhất một vài cấu hình sẽ giúp nhà máy sản xuất nhanh hơn và việc thay thế phụ kiện về sau cũng thuận tiện.

Khi cần thay đổi cấu hình sau khi đã chốt, quý khách hãy báo sớm để nhà máy tính lại đơn giá trước khi sản xuất.

Khi chọn cửa, quý khách nên đối chiếu cấp chịu lửa ghi trên bản vẽ với hồ sơ của đúng cấu hình đặt mua, gồm kích thước, độ dày thép, vật liệu lõi và phụ kiện. Cửa phải tự đóng kín được và không bị vật cản chèn giữ, vì một bộ cửa tốt nhưng để mở khi có cháy sẽ không phát huy được tác dụng.

Câu hỏi thường gặp

Giá này đã có lắp đặt chưa? Chưa. Công lắp đặt tham khảo là 380.000đ/m².

Mua ít có được giá như bảng không? Đơn giá và phí vận chuyển có thể khác nhau tùy số lượng và địa điểm. Quý khách vui lòng hỏi cụ thể.

Để nhận báo giá theo danh sách cửa, quý khách vui lòng liên hệ Phúc Long Intech: 0987 565 323 - 0987 30 33 30. Xem thêm tại trang cửa thép chống cháy.

Nguyễn Khánh An

Nguyễn Khánh An

Xin chào các bạn! Mình Là Nguyễn Khánh An, làm việc tại công ty Phúc Long. Mình là chuyên viên tư vấn tất cả các vấn đề liên quan đến sản phẩm ống gió, cửa chống cháy, thang máng cáp, tủ điện…..tại Phúc Long. Tất cả những nội dung được viết ra tại website phuclongintech.vn đều được nghiên cứu kỹ lưỡng và dựa trên kinh nghiệm thực tế của mình.

Phúc Long Intech
Trụ sở : KCN Ngọc Liệp, Xã Kiều Phú, Thành Phố Hà Nội
Nhà Máy Sản Xuất :
Nhà Máy I : KCN Ngọc Liệp, Xã Kiều Phú, Thành Phố Hà Nội
Nhà Máy II : KCN Điềm Thụy , Huyện Phú Bình , Tỉnh Thái Nguyên
Tel : 0987565323 – Fax :
Hotline : 0987565323 - 0987 30 33 30
Email : kinhdoanhphuclong28@gmail.com - https://phuclongintech.vn
Mã Số Thuế : 0107 369 819

Website đã được đăng ký chính thức với bộ công thương !

@ Phúc Long Intech - All Rights Reserved
0987565323
zalo-img.png